Sách giáo khoa

Hệ thống học liệu chuẩn theo chương trình giáo dục.
Chủ đề
31
Bài viết
31
Chủ đề
31
Bài viết
31

Ngân hàng Đề thi

Kho đề thi mẫu và dữ liệu kiểm tra chuẩn hóa.
Chủ đề
0
Bài viết
0
Chủ đề
0
Bài viết
0
Không có

Giáo án & Bài giảng

Tài nguyên sư phạm và học liệu giảng dạy chuẩn.
Chủ đề
0
Bài viết
0
Chủ đề
0
Bài viết
0
Không có

Đại cương & Chuyên ngành

Kiến thức chuyên sâu và tài liệu nghiên cứu cho sinh viên.
Chủ đề
2
Bài viết
2
Chủ đề
2
Bài viết
2
8 thành ngữ tiếng Anh cực hay với từ "Cold" không phải ai cũng biết
Trong tiếng Anh, từ "cold" không chỉ đơn thuần mang nghĩa là lạnh lẽo. Nó còn được sử dụng trong hàng loạt thành ngữ thú vị để diễn tả cảm xúc và hành động của con người. Hãy cùng khám phá 8 cụm từ phổ biến nhất dưới đây. 1. Stop/quit (something) cold turkey Cụm từ này diễn tả hành động từ bỏ đột ngột một thói quen xấu hoặc chứng nghiện nào đó. Bạn có thể dùng nó khi muốn nói về việc cai thuốc lá, bỏ rượu hay ngừng chơi game. Ví dụ: I used to drink 5 cups of coffee a day, but I decided to quit cold turkey last week (Tôi từng uống 5 ly cà phê mỗi ngày, nhưng tuần trước tôi đã quyết định bỏ hẳn). 2. Blood runs cold Thành ngữ này miêu tả cảm giác sợ hãi tột độ, kinh hoàng đến mức như "máu đông cứng lại" hoặc "lạnh sống lưng". Nó...
Bảng Chữ Cái Êđê - Ede Alphabet
Bŏh hră phŭn : (Chữ hoa) A Ă Â B Ƀ Č D Đ E Ĕ Ê Ê̆ G H I Ĭ J K L M N Ñ O Ŏ Ơ Ơ̆ Ô Ô̆ P R S T U Ŭ Ư Ư̆ W Y Bŏh hră êdŭk: (Chữ thường) a ă â b ƀ č d đ e ĕ ê ê̆ g h i ĭ j k l m n ñ o ơ ŏ ơ̆ ô ô̆ p r s t u ŭ ư ư̆ w y Bŏh hră Êđê mâo 38 bŏh hră (Chữ cái êđê có 38 chữ cái)
Back
Top Dưới